Anh - Việt
cấm cung
Danh từĐộng từ
cấm cung (Danh từ)
Nghĩa 01 · cung vua ở, được canh phòng cẩn mật [nói kháI quát]
皇宫
cung vua ở, được canh phòng cẩn mật [nói kháI quát]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
cấm cung (Động từ)
Nghĩa 01 · cấm không được phép ra khỏi nhà, không được phép tự do tiếp xúc với người ngoài [thường nói về con gái nhà quyền quý thời phong kiến]
被禁足在家,不得外出或自由接触外人
cấm không được phép ra khỏi nhà, không được phép tự do tiếp xúc với người ngoài [thường nói về con gái nhà quyền quý thời phong kiến]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa