Anh - Việt

Bản dịch của từ Cầm đường trong tiếng Trung

cầm đường

Danh từ

cầm đường (Danh từ)

Nghĩa 01 · Từ cổ, chỉ địa phương được cai trị yên ổn, không có loạn lạc.

旧时指地方被治理得安定太平。

Từ cổ, chỉ địa phương được cai trị yên ổn, không có loạn lạc.

Ví dụ
史书称赞那位官员多年来使辖区治下太平。【】Sử sách ca ngợi ông quan ấy đã giữ cầm đường yên ổn suốt nhiều năm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cầm đường (Noun)

Danh từ + cầm đường
Kết hợp từ của cầm đường
Collocation
Ví dụ

縣令

quan cầm đường

舊時,縣令深受百姓敬重。

Ngày xưa, quan cầm đường được dân kính trọng.

太平盛世

thời cầm đường

太平之世,百姓安居樂業。

Thời cầm đường, dân chúng an cư lạc nghiệp.