Anh - Việt
cẩm đường
Danh từ
cẩm đường (Danh từ)
Nghĩa 01 · (từ cũ) nhà lớn của quan to, thời phong kiến
官邸
(từ cũ) nhà lớn của quan to, thời phong kiến
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
cẩm đường
官邸
(từ cũ) nhà lớn của quan to, thời phong kiến
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa