Anh - Việt
căm gan
Động từ
căm gan (Động từ)
Nghĩa 01 · Giận lắm nhưng cố nén trong lòng, không để lộ ra ngoài.
心里非常愤怒却强忍着,不表现出来。
Giận lắm nhưng cố nén trong lòng, không để lộ ra ngoài.
Ví dụ
尽管当众受辱,他还是强忍怒火,一言不发。【】Dù bị sỉ nhục trước đông người, anh ấy vẫn căm gan im lặng.
看到儿子撒谎,妈妈心里很气,却强忍怒火没有说话。【】Thấy con trai nói dối, mẹ căm gan nhưng không nói gì.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của căm gan (Verb)
Trạng từ + căm gancăm gan + Danh từcăm gan + Trạng từcăm gan + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
暗自怒火中烧 âm thầm căm gan | 她暗自怒火中烧,却不敢说出来。 Bà ấy âm thầm căm gan mà không dám nói ra. |