Anh - Việt

Bản dịch của từ Cầm hạc trong tiếng Trung

cầm hạc

Danh từ

cầm hạc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cảnh sống thanh nhàn, ung dung của người làm quan đã về hưu hoặc không màng danh lợi.

指官员退休或不慕名利后的清闲自在生活。

Cảnh sống thanh nhàn, ung dung của người làm quan đã về hưu hoặc không màng danh lợi.

Ví dụ
退休后,爷爷过着悠闲自在的生活,钓鱼、打理花园。【】Sau khi nghỉ hưu, ông nội sống cuộc đời cầm hạc bên ao cá và vườn cây.
他想安享清闲,不再追逐官职。【】Ông ấy muốn cầm hạc, không muốn bon chen chức tước nữa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cầm hạc (Noun)

Danh từ + cầm hạccầm hạc + Tính từĐộng từ + cầm hạc
Kết hợp từ của cầm hạc
Collocation
Ví dụ

清闲的退隐生活

cảnh cầm hạc

他希望退休后能享受清闲自在的生活。

Ông ấy mong được hưởng cảnh cầm hạc sau khi về hưu.

退休的乐趣

thú cầm hạc

老先生沉醉于退休的乐趣,每天钓鱼下棋。

Ông cụ say mê thú cầm hạc, ngày nào cũng câu cá và đánh cờ.