Anh - Việt
cảm hàn
Động từ
cảm hàn (Động từ)
Nghĩa 01 · Bị nhiễm lạnh đột ngột rồi sinh ra cảm, thường là bệnh nhẹ.
因突然受凉而生病,常指轻微感冒。
Bị nhiễm lạnh đột ngột rồi sinh ra cảm, thường là bệnh nhẹ.
Ví dụ
下大雨,孩子放学回来很容易着凉。【】Trời mưa lớn, con đi học về dễ bị cảm hàn.
别在空调房待太久,否则会感冒。【】Đừng đứng điều hòa quá lâu kẻo cảm hàn nhé.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cảm hàn (Verb)
Tính từ + cảm hàncảm hàn + Từ đi kèmcảm hàn + Động từĐộng từ + cảm hàn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
容易着凉 dễ cảm hàn | 天气一变,小孩子很容易着凉。 Trẻ nhỏ dễ cảm hàn khi thời tiết thay đổi. |