Anh - Việt
cầm họ
Động từ
cầm họ (Động từ)
Nghĩa 01 · Đứng ra làm người đứng đầu, quản lý và đại diện cho một chi họ hay dòng họ.
担任宗族或家族支系的首领,负责管理和代表该家族。
Đứng ra làm người đứng đầu, quản lý và đại diện cho một chi họ hay dòng họ.
Ví dụ
父亲去世后,大伯站出来主持宗族。【】Ông cả đứng ra cầm họ sau khi cha mất.
这个家族里,谁主持宗族,谁就要保管家谱。【】Trong dòng họ này, ai cầm họ thì phải giữ gìn gia phả.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cầm họ (Verb)
Danh từ + cầm họcầm họ + Từ đi kèmĐộng từ + cầm họ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
族长 người cầm họ | 他是这个村阮氏家族的族长。 Ông là người cầm họ của dòng họ Nguyễn ở làng này. |