Anh - Việt

Bản dịch của từ Cảm hoài trong tiếng Trung

cảm hoài

Động từ

cảm hoài (Động từ)

Nghĩa 01 · Có cảm xúc buồn nhớ, bùi ngùi khi nghĩ về những việc đã qua.

因回想往事而感慨、怀念。

Có cảm xúc buồn nhớ, bùi ngùi khi nghĩ về những việc đã qua.

Ví dụ
她站在旧校门前,不禁感慨地回忆起自己的童年。【】Đứng trước cổng trường cũ, bà cảm hoài nhớ lại tuổi thơ của mình.
再次听到那首老歌,他感慨地想起了逝去的岁月。【】Nghe lại bản nhạc cũ, anh cảm hoài về những ngày đã qua.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cảm hoài (Verb)

Danh từ + cảm hoàicảm hoài + Danh từcảm hoài + Giới từ
Kết hợp từ của cảm hoài
Collocation
Ví dụ

一阵怀旧之情

nỗi cảm hoài

听到那首老歌,我心中涌起一阵难以言喻的怀旧之情。

Nghe lại bản nhạc cũ, lòng tôi dâng lên nỗi cảm hoài khó tả.

怀旧诗

bài thơ cảm hoài

他写了一首关于旧村的怀旧诗。

Ông viết một bài thơ cảm hoài về làng cũ.

怀念的目光

ánh mắt cảm hoài

她带着怀念的神情望着田野。

Bà nhìn ra cánh đồng với ánh mắt cảm hoài.

Video ngữ cảnh