Anh - Việt
cảm hoán ngữ
Danh từ
cảm hoán ngữ (Danh từ)
Nghĩa 01 · cách biểu đạt bằng lời nói với người hay vật (trong văn học)
拟人化
cách biểu đạt bằng lời nói với người hay vật (trong văn học)
Ví dụ
这首诗用拟人赞美兰学校的凤凰木。【】Thơ dùng cảm hoán ngữ ca ngợi cây phượng trường Lan.
这篇社论没有用拟人称呼城市。【】Xã luận này không dùng cảm hoán ngữ gọi thành phố.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa