Anh - Việt
cảm hối
Động từ
cảm hối (Động từ)
Nghĩa 01 · Cảm thấy ân hận sâu sắc vì lỗi lầm đã gây ra và muốn sửa đổi.
因做错事而深感悔恨,并想要改正。
Cảm thấy ân hận sâu sắc vì lỗi lầm đã gây ra và muốn sửa đổi.
Ví dụ
向朋友撒谎后,他真心悔过并道了歉。【】Sau khi nói dối bạn bè, anh ấy thật sự cảm hối và xin lỗi.
她为多年来忽视母亲而深感悔恨。【】Cô ấy cảm hối vì đã bỏ mặc mẹ suốt nhiều năm liền.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cảm hối (Verb)
Danh từ + cảm hốiTrạng từ + cảm hốicảm hối + Danh từcảm hối + Trạng từcảm hối + Động từĐộng từ + cảm hối
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
悔过的态度 thái độ cảm hối | 他明显表现出悔过的态度。 Anh ấy có thái độ cảm hối rõ ràng. |