Anh - Việt
câm họng
Động từ
câm họng (Động từ)
Nghĩa 01 · Im lặng, không dám hoặc không được nói ra ý kiến vì đang ở thế yếu.
因处于劣势而不敢或不能说话,只能闭口不言。
Im lặng, không dám hoặc không được nói ra ý kiến vì đang ở thế yếu.
Ví dụ
在老板面前,我因为没有证据,只能闭嘴。【】Trước mặt sếp, tôi đành phải câm họng vì không có bằng chứng.
被全组反对,他只好忍气吞声。【】Bị cả nhóm phản đối, cậu ấy đành câm họng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của câm họng (Verb)
Từ đi kèm + câm họngcâm họng + Danh từcâm họng + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
让某人闭嘴 làm ai câm họng | 一个尖锐的问题让他闭了嘴。 Một câu hỏi sắc bén đã làm anh ta câm họng. |
被压制 bị câm họng | 她的反对意见都被压制了。 Những lời phản đối của cô ấy đều bị câm họng. |