Anh - Việt

Bản dịch của từ Cắm hướng trong tiếng Trung

cắm hướng

Động từ

cắm hướng (Động từ)

Nghĩa 01 · Dựng cọc mốc để xác định phương hướng cho công trình hoặc tuyến đường.

立桩定出方向,以确定路线或工程的走向。

Dựng cọc mốc để xác định phương hướng cho công trình hoặc tuyến đường.

Ví dụ
施工前,测量队先定好方向,确定道路走向。【】Trước khi thi công, đội khảo sát cắm hướng để xác định tuyến đường.
士兵先用木桩定好方向,然后才让车辆通过。【】Người lính cắm hướng bằng cọc gỗ trước khi xe được đi qua.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cắm hướng (Verb)

cắm hướng + Danh từ
Kết hợp từ của cắm hướng
Collocation
Ví dụ

标定路线走向

cắm hướng tuyến đường

测量队正在为穿越山谷的新路线标定走向。

Đội khảo sát đang cắm hướng tuyến đường mới qua thung lũng.

为工程场地放线定位

cắm hướng công trình

工程师在浇筑地基前完成了场地放线。

Kỹ sư cắm hướng công trình trước khi đổ móng.

划定土地边界

cắm hướng ranh giới đất

测量员在建围墙前划定了土地边界。

Người đo đạc cắm hướng ranh giới đất trước khi xây tường rào.

标出小路走向

cắm hướng lối đi

工人在森林里标出了一条小路。

Công nhân cắm hướng lối đi qua khu rừng.

Video ngữ cảnh