Anh - Việt
cấm khẩu
Động từ
cấm khẩu (Động từ)
Nghĩa 01 · Bị buộc phải im lặng, không được phép nói hoặc phát biểu ý kiến.
被强制不许说话或发表意见。
Bị buộc phải im lặng, không được phép nói hoặc phát biểu ý kiến.
Ví dụ
许多记者在撰文批评政府后被禁止发声。【】Nhiều nhà báo bị cấm khẩu sau khi viết bài phê phán chính quyền.
他因敢说出真相而被禁止发言。【】Ông ấy bị cấm khẩu vì dám nói lên sự thật.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cấm khẩu (Verb)
Danh từ + cấm khẩuTừ đi kèm + cấm khẩucấm khẩu + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
封口令 lệnh cấm khẩu | 法院对案件双方发布了封口令。 Tòa án ban hành lệnh cấm khẩu đối với cả hai bên trong vụ án. |