Anh - Việt

Bản dịch của từ Cam khổ dữ đồng trong tiếng Trung

cam khổ dữ đồng

Thành ngữ

cam khổ dữ đồng (Thành ngữ)

Nghĩa 01 · Cùng nhau chịu đựng gian khó, vất vả trong cuộc sống.

共同经历艰难困苦,互相扶持。

Cùng nhau chịu đựng gian khó, vất vả trong cuộc sống.

Ví dụ
夫妻二人同甘共苦地抚养孩子二十年。【】Hai vợ chồng đã cam khổ dữ đồng suốt hai mươi năm nuôi con.
朋友之间患难与共,感情才会长久。【】Bạn bè cam khổ dữ đồng thì tình cảm sẽ bền lâu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cam khổ dữ đồng (Idiom)

Danh từ + cam khổ dữ đồngTrạng từ + cam khổ dữ đồng
Kết hợp từ của cam khổ dữ đồng
Collocation
Ví dụ

同甘共苦的兄弟

anh em cam khổ dữ đồng

兄弟俩从小就同甘共苦,感情非常深厚。

Anh em cam khổ dữ đồng từ thuở nhỏ nên rất gắn bó.

同甘共苦的朋友

bạn bè cam khổ dữ đồng

我们从大学时起就是同甘共苦的朋友。

Chúng tôi là bạn bè cam khổ dữ đồng từ thời đại học.

同甘共苦的夫妻

vợ chồng cam khổ dữ đồng

这对夫妻二十年来同甘共苦,一起把孩子养大。

Hai vợ chồng cam khổ dữ đồng suốt hai mươi năm nuôi con.

同甘共苦的战友

đồng đội cam khổ dữ đồng

战友们在战场上多年来同甘共苦。

Các đồng đội cam khổ dữ đồng nhiều năm nơi chiến trường.