Anh - Việt
cảm kích
Động từ
cảm kích (Động từ)
Nghĩa 01 · cảm động và được kích thích tinh thần trước hành vi tốt đẹp của người khác
感动和感激
cảm động và được kích thích tinh thần trước hành vi tốt đẹp của người khác
Ví dụ
我很感激你的帮助和支持。【】Tôi rất cảm kích sự giúp đỡ và ủng hộ của bạn.
你不感激她的好意吗?【】Bạn không cảm kích lòng tốt của cô ấy sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa