Anh - Việt
cam lai
Tính từ
cam lai (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ điều tốt lành, sung sướng đến sau thời gian khó khăn; chủ yếu dùng trong thành ngữ “khổ tận cam lai”.
指苦难过去后,好日子到来,主要用于“苦尽甘来”。
Chỉ điều tốt lành, sung sướng đến sau thời gian khó khăn; chủ yếu dùng trong thành ngữ “khổ tận cam lai”.
Ví dụ
经历许多艰辛后,他们相信苦尽甘来。【】Sau bao vất vả, họ tin rằng khổ tận cam lai.
妈妈叫我要有耐心,因为终会苦尽甘来。【】Mẹ dặn tôi hãy kiên nhẫn vì rồi sẽ khổ tận cam lai.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cam lai (Adjective)
Từ đi kèm + cam lai
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
苦尽甘来 khổ tận cam lai | 经历多年艰辛后,她的家庭终于苦尽甘来。 Sau nhiều năm vất vả, cuối cùng gia đình cô cũng khổ tận cam lai. |