Anh - Việt
cẩm lai
Danh từ
cẩm lai (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên một loài cây gỗ lớn ở vùng nhiệt đới, cùng họ với trắc, cho loại gỗ nặng, rắn, có màu đỏ hoặc đỏ vàng và vân gỗ rõ.
一种热带硬木树,木材沉重坚硬,颜色偏红或黄红,纹理明显,常用于制作高档家具。
Tên một loài cây gỗ lớn ở vùng nhiệt đới, cùng họ với trắc, cho loại gỗ nặng, rắn, có màu đỏ hoặc đỏ vàng và vân gỗ rõ.
Ví dụ
这套桌椅是用花梨木做的。【】Bộ bàn ghế này được làm từ gỗ cẩm lai.
这片森林里的黄檀树被砍伐了很多。【】Cây cẩm lai ở khu rừng này đã bị chặt rất nhiều.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cẩm lai (Noun)
Danh từ + cẩm laicẩm lai + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
红木 gỗ cẩm lai | 这张桌子是用正宗的红木制成的。 Cái bàn này được làm từ gỗ cẩm lai chính hiệu. |
红木家具 bàn ghế cẩm lai | 我家有一套祖父留下的红木家具。 Gia đình tôi có một bộ bàn ghế cẩm lai do ông nội để lại. |
非法红木交易 buôn bán gỗ cẩm lai | 政府正在严厉打击非法红木交易。 Chính phủ đang siết chặt việc buôn bán gỗ cẩm lai trái phép. |
红木树 cây cẩm lai | 红木树通常生长在热带森林中。 Cây cẩm lai thường mọc ở vùng rừng nhiệt đới. |
红木纹理 vân gỗ cẩm lai | 这张桌面的红木纹理非常漂亮。 Mặt bàn có vân gỗ cẩm lai rất đẹp. |