Anh - Việt
cảm lạnh
Tính từDanh từĐộng từ
cảm lạnh (Tính từ)
cảm lạnh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bệnh nhẹ ở đường hô hấp do vi-rút gây ra, thường làm sổ mũi, hắt hơi hoặc đau họng.
由病毒引起的轻微呼吸道疾病,常有流鼻涕、打喷嚏或喉咙痛等症状。
Bệnh nhẹ ở đường hô hấp do vi-rút gây ra, thường làm sổ mũi, hắt hơi hoặc đau họng.
Ví dụ
感冒通常几天后会自己好。【】Cảm lạnh thường tự khỏi sau vài ngày.
我感冒了,所以今天不上学。【】Em bị cảm lạnh nên hôm nay nghỉ học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cảm lạnh (Noun)
Danh từ + cảm lạnhcảm lạnh + Tính từĐộng từ + cảm lạnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
感冒症状 triệu chứng cảm lạnh | 我的感冒症状包括咳嗽和喉咙痛。 Các triệu chứng cảm lạnh của tôi gồm ho và đau họng. |
感冒药 thuốc cảm lạnh | 他在药店买了一些感冒药。 Anh ấy đã mua thuốc cảm lạnh ở hiệu thuốc. |
cảm lạnh (Động từ)
Nghĩa 01 · Mắc bệnh nhẹ ở đường hô hấp do vi-rút gây ra.
患上感冒。
Mắc bệnh nhẹ ở đường hô hấp do vi-rút gây ra.
Ví dụ
我淋雨回家后感冒了。【】Tôi cảm lạnh sau khi đi mưa về.
别让孩子开着空调睡觉时感冒。【】Đừng để con cảm lạnh khi ngủ điều hòa.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cảm lạnh (Verb)
Trạng từ + cảm lạnhcảm lạnh + Giới từcảm lạnh + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
容易感冒 dễ cảm lạnh | 天气变化时,小孩子容易感冒。 Trẻ nhỏ dễ cảm lạnh khi thời tiết thay đổi. |