Anh - Việt

Bản dịch của từ Cam lộ trong tiếng Trung

cam lộ

Danh từ

cam lộ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nước phép trong nghi lễ Phật giáo, được coi là nước đã được ban phước.

佛教仪式中使用的圣水,被认为经过加持。

Nước phép trong nghi lễ Phật giáo, được coi là nước đã được ban phước.

Ví dụ
寺庙备有圣水供信徒使用。【】Chùa có cam lộ cho phật tử sử dụng.
信徒们在仪式上排队领取圣水。【】Phật tử xếp hàng để nhận cam lộ trong lễ Vu Lan.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Sương ngọt, nước trời ban theo quan niệm xưa, thường dùng trong văn chương.

传说中从天而降的甘甜露水,多用于文学。

Sương ngọt, nước trời ban theo quan niệm xưa, thường dùng trong văn chương.

Ví dụ
在古诗中,甘露是从天上降下的甘甜露水。【】Trong thơ xưa, cam lộ là thứ sương ngọt từ trời rơi xuống.
诗人把初夏的雨比作甘露,滋润干涸的大地。【】Nhà thơ ví mưa đầu hạ như cam lộ tưới mát đất khô.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cam lộ (Noun)

Danh từ + cam lộTính từ + cam lộĐộng từ + cam lộ
Kết hợp từ của cam lộ
Collocation
Ví dụ

圣水

nước cam lộ

老人在祈福仪式上被洒了圣水。

Ông cụ được rảy nước cam lộ trong lễ cầu an.

法甘露

pháp cam lộ

老师为年幼的学生讲解法甘露。

Thầy giảng giải pháp cam lộ cho các học trò nhỏ.

Video ngữ cảnh