Anh - Việt
cầm loan
Danh từ
cầm loan (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sự gắn bó sâu nặng và hòa hợp giữa vợ chồng, cách nói văn chương.
指夫妻之间和睦深厚的感情,多用于书面语。
Sự gắn bó sâu nặng và hòa hợp giữa vợ chồng, cách nói văn chương.
Ví dụ
这对夫妻多年来生活和睦。【】Hai vợ chồng sống trong cầm loan hòa thuận suốt nhiều năm.
我的祖父母六十年来始终琴瑟和鸣。【】Ông bà nội tôi giữ được cầm loan bền chặt suốt sáu mươi năm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cầm loan (Noun)
Danh từ + cầm loancầm loan + Tính từĐộng từ + cầm loan
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
夫妻情分 tình cầm loan | 多年共同生活后,他们的夫妻情分依然牢固。 Sau bao năm chung sống, tình cầm loan của họ vẫn bền chặt. |