Anh - Việt
cam lòng
Động từ
cam lòng (Động từ)
Nghĩa 01 · Tự nguyện chấp nhận điều không mong muốn hoặc điều thiệt thòi, dù trong lòng không thoải mái.
无奈地接受或甘愿接受不如意的情况。
Tự nguyện chấp nhận điều không mong muốn hoặc điều thiệt thòi, dù trong lòng không thoải mái.
Ví dụ
最终她也只得接受女儿远走的事实。【】Cuối cùng bà cũng cam lòng chấp nhận việc con gái đi xa.
为了稳定的工作,我只好接受较低的工资。【】Tôi cam lòng chấp nhận mức lương thấp vì công việc ổn định.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cam lòng (Verb)
Trạng từ + cam lòngTừ đi kèm + cam lòngcam lòng + Danh từcam lòng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
不甘心 không cam lòng | 他不甘心接受失败。 Anh ấy không cam lòng chấp nhận thất bại. |