Anh - Việt
câm miệng
Động từ
câm miệng (Động từ)
Nghĩa 01 · như câm họng
哑口无言
như câm họng
Ví dụ
他被老板训斥后沉默了。【】Anh ấy câm miệng sau khi sếp mắng.
你为什么不闭嘴?【】Tại sao bạn không câm miệng?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
câm miệng
哑口无言
như câm họng
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa