ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cảm mộ
Vì cảm kích hoặc ngưỡng mộ ai mà dần sinh lòng yêu mến người ấy.
因敬佩或感激某人而逐渐产生喜爱之情。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa