Anh - Việt

Bản dịch của từ Cắm mốc trong tiếng Trung

cắm mốc

Động từ

cắm mốc (Động từ)

Nghĩa 01 · Dựng vật đánh dấu để phân chia địa giới của một khu đất.

设立界标以划分地界。

Dựng vật đánh dấu để phân chia địa giới của một khu đất.

Ví dụ
战士们在高山上竖立了边界界桩。【】Bộ đội đã cắm mốc biên giới trên núi cao.
村民在盖房子前先把边界标出来。【】Người dân cắm mốc ranh giới trước khi xây nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đánh dấu một bước ngoặt hoặc mốc quan trọng trong tiến trình nào đó.

标志某一重要的时间节点或转折。

Đánh dấu một bước ngoặt hoặc mốc quan trọng trong tiến trình nào đó.

Ví dụ
1995年标志着国家经济的一个重要节点。【】Năm 1995 cắm mốc quan trọng cho nền kinh tế đất nước.
这次会议为长期合作树立了一个里程碑。【】Hội nghị này cắm mốc cho việc hợp tác lâu dài.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cắm mốc (Verb)

cắm mốc + Danh từcắm mốc + Tính từ
Kết hợp từ của cắm mốc
Collocation
Ví dụ

勘定边界

cắm mốc biên giới

两省已勘定边界,以避免土地纠纷。

Hai tỉnh đã cắm mốc biên giới để tránh tranh chấp đất đai.

划定一块地

cắm mốc khu đất

勘测队在施工前先划定了这块地。

Nhóm khảo sát đã cắm mốc khu đất trước khi thi công.

树立历史性里程碑

cắm mốc lịch sử

这一事件为国家航空业树立了历史性的里程碑。

Sự kiện này cắm mốc lịch sử cho ngành hàng không nước nhà.

标志着转折点

cắm mốc bước ngoặt

那场胜利标志着这场革命的转折点。

Chiến thắng đó cắm mốc bước ngoặt cho cuộc cách mạng.

划定行政边界

cắm mốc địa giới hành chính

委员会正在划定两个乡之间的行政边界。

Ủy ban đang cắm mốc địa giới hành chính giữa hai xã.

Video ngữ cảnh