Anh - Việt
cấm ngặt
Động từ
cấm ngặt (Động từ)
Nghĩa 01 · Quyết định không cho phép làm việc gì đó một cách tuyệt đối, không có ngoại lệ.
严格禁止做某事,绝不允许。
Quyết định không cho phép làm việc gì đó một cách tuyệt đối, không có ngoại lệ.
Ví dụ
学校严禁学生把手机带进教室。【】Nhà trường cấm ngặt học sinh mang điện thoại vào lớp.
政府绝对禁止向未成年人出售酒类。【】Chính phủ cấm ngặt việc bán rượu cho trẻ vị thành niên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cấm ngặt (Verb)
Danh từ + cấm ngặtcấm ngặt + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
严格禁令 lệnh cấm ngặt | 政府颁布了严格的大米出口禁令。 Chính phủ ban hành lệnh cấm ngặt xuất khẩu gạo. |