Anh - Việt
cảm nghĩ
Danh từ
cảm nghĩ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Suy nghĩ, cảm xúc hoặc nhận xét của một người về điều đã trải qua hay chứng kiến.
对经历或看到的事情产生的想法、感受或感想。
Suy nghĩ, cảm xúc hoặc nhận xét của một người về điều đã trải qua hay chứng kiến.
Ví dụ
请写下你对这次旅行的感想。【】Em hãy viết cảm nghĩ của mình về chuyến đi.
电影结束后,她分享了自己的感受。【】Sau bộ phim, cô ấy chia sẻ cảm nghĩ của mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cảm nghĩ (Noun)
cảm nghĩ + Danh từcảm nghĩ + Giới từcảm nghĩ + Tính từĐộng từ + cảm nghĩ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
我的想法 cảm nghĩ của tôi | 这是我对这部电影的想法。 Đây là cảm nghĩ của tôi về bộ phim. |