Anh - Việt

Bản dịch của từ Cầm nguyệt trong tiếng Trung

cầm nguyệt

Danh từ

cầm nguyệt (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đàn có thân tròn như mặt trăng, hai dây, là nhạc cụ dây gảy truyền thống của Việt Nam.

一种圆形两弦的传统弹拨乐器。

Đàn có thân tròn như mặt trăng, hai dây, là nhạc cụ dây gảy truyền thống của Việt Nam.

Ví dụ
我爷爷从年轻时就会弹月琴。【】Ông tôi biết chơi cầm nguyệt từ khi còn trẻ.
月琴的声音温暖而清脆。【】Tiếng cầm nguyệt nghe rất ấm và trong.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cầm nguyệt (Noun)

Danh từ + cầm nguyệtcầm nguyệt + Tính từĐộng từ + cầm nguyệt
Kết hợp từ của cầm nguyệt
Collocation
Ví dụ

月琴的声音

tiếng cầm nguyệt

夜色中传来月琴的声音。

Nghe rõ tiếng cầm nguyệt vang lên giữa đêm trăng.

月琴演奏家

nghệ sĩ cầm nguyệt

著名的月琴演奏家拉开了音乐会的序幕。

Nghệ sĩ cầm nguyệt nổi tiếng đã mở đầu buổi hòa nhạc.

月琴的弦

dây cầm nguyệt

工匠说演出前需要重新给月琴调弦。

Ông thợ nói dây cầm nguyệt cần được lên lại trước khi biểu diễn.

月琴的琴身

thân cầm nguyệt

工匠选用花梨木来制作月琴的琴身。

Người thợ chọn gỗ hương để làm thân cầm nguyệt.