Anh - Việt
cảm nhiễm
Động từ
cảm nhiễm (Động từ)
Nghĩa 01 · Bị nhiễm phải các tác nhân gây bệnh như vi rút hoặc vi khuẩn.
身体受到病原体侵入而发病。
Bị nhiễm phải các tác nhân gây bệnh như vi rút hoặc vi khuẩn.
Ví dụ
冬天孩子很容易感染病毒。【】Trẻ em rất dễ cảm nhiễm vi rút vào mùa đông.
如果不洗手,你可能会感染细菌。【】Nếu không rửa tay, bạn có thể cảm nhiễm vi khuẩn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cảm nhiễm (Verb)
Danh từ + cảm nhiễmTính từ + cảm nhiễmcảm nhiễm + Danh từĐộng từ + cảm nhiễm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
感染风险 nguy cơ cảm nhiễm | 经常洗手有助于降低感染风险。 Rửa tay thường xuyên giúp giảm nguy cơ cảm nhiễm. |