Anh - Việt
cảm ơn
Động từ
cảm ơn (Động từ)
Nghĩa 01 · tỏ sự biết ơn [đối với người đã giúp đỡ mình]
感谢
tỏ sự biết ơn [đối với người đã giúp đỡ mình]
Ví dụ
Lan 会感谢 Minh 的帮助。【】Lan sẽ cảm ơn Minh vì đã giúp đỡ.
Nam 会后没有感谢 An。【】Nam không cảm ơn An sau buổi họp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · từ dùng trong lời nói lịch sự, để bày tỏ sự cảm kích với người đã làm việc gì đó cho mình, hoặc để nhận lời hay từ chối điều gì
谢谢
từ dùng trong lời nói lịch sự, để bày tỏ sự cảm kích với người đã làm việc gì đó cho mình, hoặc để nhận lời hay từ chối điều gì
Ví dụ
兰会感谢明在学校帮助她。【】Lan sẽ cảm ơn Minh vì đã giúp cô ở trường.
南昨晚聚会后没有向梅道谢。【】Nam không cảm ơn Mai sau bữa tiệc tối qua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cảm ơn (Verb)
ADVERBNOUNPHRASES
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
cảm ơn rất nhiều | |
cảm ơn chân thành | |
cảm ơn vì | |
cảm ơn về |