Anh - Việt
cam phận
Động từ
cam phận (Động từ)
Nghĩa 01 · Chấp nhận cảnh sống không như ý mình và không đòi thay đổi.
接受不如意的处境,不再抗争。
Chấp nhận cảnh sống không như ý mình và không đòi thay đổi.
Ví dụ
这些年她一直独自抚养孩子,已经安于这种命运。【】Bà ấy cam phận nuôi con một mình suốt bao năm.
虽然贫穷,他仍然听天由命,安稳地和家人生活。【】Dù nghèo khó, ông vẫn cam phận sống yên ổn với gia đình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cam phận (Verb)
Trạng từ + cam phậncam phận + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
只好认命 đành cam phận | 没有办法了,她只好认命。 Hết cách rồi, cô đành cam phận thôi. |
不肯认命 không cam phận | 他不肯认命于贫困。 Anh ta không cam phận với nghèo khó. |