Anh - Việt

Bản dịch của từ Cầm quân trong tiếng Trung

cầm quân

Động từ

cầm quân (Động từ)

Nghĩa 01 · Chỉ huy quân đội hoặc lực lượng vũ trang trong chiến đấu.

指挥军队或武装力量作战。

Chỉ huy quân đội hoặc lực lượng vũ trang trong chiến đấu.

Ví dụ
他曾在边境指挥军队多年。【】Ông từng cầm quân ở biên giới nhiều năm.
这位年轻将军被派去统率部队参加这场战斗。【】Vị tướng trẻ được giao cầm quân trong trận này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cầm quân (Verb)

Danh từ + cầm quâncầm quân + Trạng từcầm quân + Động từ
Kết hợp từ của cầm quân
Collocation
Ví dụ

军事指挥官

tướng cầm quân

这位军事指挥官冷静地下达了命令。

Vị tướng cầm quân đã bình tĩnh đưa ra mệnh lệnh.