Anh - Việt

Bản dịch của từ Cảm quang trong tiếng Trung

cảm quang

Danh từ

cảm quang (Danh từ)

Nghĩa 01 · Khả năng tiếp nhận và phản ứng với ánh sáng của sinh vật hoặc vật liệu.

对光线作出反应的能力。

Khả năng tiếp nhận và phản ứng với ánh sáng của sinh vật hoặc vật liệu.

Ví dụ
植物叶片具有感光性,因此总是朝向太阳。【】Lá cây có tính cảm quang nên luôn hướng về phía mặt trời.
这种皮肤的感光性很强,所以需要涂防晒霜。【】Loại da này có độ cảm quang cao nên cần bôi kem chống nắng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cảm quang (Noun)

cảm quang + Danh từ
Kết hợp từ của cảm quang
Collocation
Ví dụ

光敏感度

độ cảm quang

不同类型的胶片根据用途具有不同的光敏度。

Các loại phim chụp có độ cảm quang khác nhau tùy theo mục đích sử dụng.

光敏反应

phản ứng cảm quang

某些抗生素在皮肤接触阳光时可能引发光敏反应。

Một số loại thuốc kháng sinh có thể gây phản ứng cảm quang khi da tiếp xúc với ánh nắng.

光敏材料

vật liệu cảm quang

光敏材料用于在电路板上印制电路图案。

Vật liệu cảm quang được dùng để in mạch điện tử trên bản mạch.

光敏试验

xét nghiệm cảm quang

医生在开新药之前安排了光敏试验。

Bác sĩ yêu cầu xét nghiệm cảm quang trước khi kê đơn thuốc mới.

感光纸

giấy cảm quang

感光纸必须存放在黑暗处。

Giấy cảm quang phải được bảo quản trong bóng tối.

Video ngữ cảnh