Anh - Việt
cắm sừng
Động từ
cắm sừng (Động từ)
Nghĩa 01 · Lừa dối vợ hoặc chồng để ngoại tình với người khác.
背着配偶与他人发生性关系,对配偶不忠。
Lừa dối vợ hoặc chồng để ngoại tình với người khác.
Ví dụ
他瞒了好几个月,最后被妻子发现他背着她出轨。【】Anh ta bị vợ phát hiện cắm sừng sau nhiều tháng giấu giếm.
她怀疑丈夫在和同事背着她搞暧昧,对她不忠。【】Cô ấy nghi ngờ chồng đang cắm sừng mình với đồng nghiệp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cắm sừng (Verb)
Từ đi kèm + cắm sừngcắm sừng + Danh từcắm sừng + Từ đi kèmĐộng từ + cắm sừng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被戴绿帽 bị cắm sừng | 他发现自己多年来一直被戴绿帽。 Anh ấy phát hiện mình bị cắm sừng sau nhiều năm chung sống. |