Anh - Việt
cảm tác
Động từ
cảm tác (Động từ)
Nghĩa 01 · Sáng tác thơ văn khi lòng đang xúc động; là từ cổ, ít dùng hiện nay.
有感于心而作诗文,属古语。
Sáng tác thơ văn khi lòng đang xúc động; là từ cổ, ít dùng hiện nay.
Ví dụ
她被夕阳打动,有感而作,写下关于孤独的诗。【】Nhà thơ cảm tác trước cảnh chiều thu và viết nên bài thơ buồn.
每逢下雨,老人便有感而作,写些诗句。【】Ông cụ thường cảm tác khi nghe mưa rơi bên hiên nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cảm tác (Verb)
Danh từ + cảm táccảm tác + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
有感而作的诗 bài cảm tác | 这首有感而作的诗记录了他对故乡的思念。 Bài cảm tác này ghi lại nỗi nhớ quê của ông. |