Anh - Việt
cam tâm
Động từ
cam tâm (Động từ)
Nghĩa 01 · Chịu nhận điều xấu xa, nhục nhã mà vẫn thấy yên lòng, không phản kháng.
明知不好或可耻却甘愿接受,并不觉得难受。
Chịu nhận điều xấu xa, nhục nhã mà vẫn thấy yên lòng, không phản kháng.
Ví dụ
他甘心接受低薪,只为保住工作。【】Anh ấy cam tâm nhận lương thấp để giữ công việc.
她甘心忍受羞辱,什么也没说。【】Cô ta cam tâm chịu bị sỉ nhục mà không dám lên tiếng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cam tâm (Verb)
Từ đi kèm + cam tâmcam tâm + Danh từcam tâm + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
不甘心 không cam tâm | 球队不甘心接受这场失利,誓要扭转局面。 Đội bóng không cam tâm thua trận này và quyết lật ngược thế cờ. |