Anh - Việt

Bản dịch của từ Cam tẩu mã trong tiếng Trung

cam tẩu mã

Danh từ

cam tẩu mã (Danh từ)

Nghĩa 01 · bệnh ở trẻ em, làm loét miệng và gây thối rữa rất nhanh, có khi ăn thủng cả má, môi

儿童口腔溃疡,迅速腐烂

bệnh ở trẻ em, làm loét miệng và gây thối rữa rất nhanh, có khi ăn thủng cả má, môi

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa