Anh - Việt
cấm thành
Danh từ
cấm thành (Danh từ)
Nghĩa 01 · thành vây quanh cung điện nơi vua ở
皇宫围墙
thành vây quanh cung điện nơi vua ở
Ví dụ
顺化皇城每年吸引许多游客。【】Cấm thành Huế mỗi năm thu hút nhiều du khách.
1800年,宫城不向普通居民开放。【】Năm 1800, cấm thành không mở cửa cho dân thường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa