Anh - Việt
cam thảo
Danh từ
cam thảo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây thuộc họ đậu, thân có lông tơ, rễ có vị ngọt và được dùng làm thuốc.
豆科草本植物,根有甜味,可入药。
Cây thuộc họ đậu, thân có lông tơ, rễ có vị ngọt và được dùng làm thuốc.
Ví dụ
妈妈每晚泡甘草茶喝,让喉咙舒服些。【】Mẹ tôi hãm cam thảo uống mỗi tối cho dễ chịu cổ họng.
中医在止咳方子里加了甘草。【】Thầy thuốc Đông y kê thêm cam thảo vào thang thuốc ho.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cam thảo (Noun)
Danh từ + cam thảocam thảo + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
甘草根 rễ cam thảo | 中医常用甘草根入药。 Đông y thường dùng rễ cam thảo để làm thuốc. |
甘草糖 kẹo cam thảo | 外婆常给孩子们买甘草糖。 Bà tôi hay mua kẹo cam thảo cho bọn trẻ. |
甘草提取物 chiết xuất cam thảo | 很多牙膏含有甘草提取物。 Nhiều loại kem đánh răng có chứa chiết xuất cam thảo. |
甘草茶 trà cam thảo | 晚上我常喝甘草茶,让喉咙舒服些。 Buổi tối tôi thường uống trà cam thảo cho dễ chịu cổ họng. |
甘草粉 bột cam thảo | 甘草粉常与蜂蜜混合。 Bột cam thảo thường được pha với mật ong. |