Anh - Việt

Bản dịch của từ Cắm thẻ trong tiếng Trung

cắm thẻ

Động từ

cắm thẻ (Động từ)

Nghĩa 01 · đóng một cái cọc có ghi tên người được chia ruộng

在土地上插入标记姓名的木桩

đóng một cái cọc có ghi tên người được chia ruộng

Ví dụ
农民在田地里插旗,表示归属。【】Người nông dân cắm thẻ trên ruộng để ghi rõ quyền sở hữu.
他们没有标记领地,土地无人归属吗?【】Họ không cắm thẻ sao? Đất có ai sở hữu không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh