Anh - Việt

Bản dịch của từ Cầm thư trong tiếng Trung

cầm thư

Danh từ

cầm thư (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nếp sống thanh nhã của người trí thức xưa, gồm đàn, sách, thơ và các thú vui tao nhã.

古代文人雅士的清雅生活,包括琴、书、诗等雅好。

Nếp sống thanh nhã của người trí thức xưa, gồm đàn, sách, thơ và các thú vui tao nhã.

Ví dụ
这位老学究过着文人雅士的清雅生活,弹琴读书,吟诗作画。【】Ông đồ xưa sống thanh nhàn, ưa cầm thư và thơ rượu bên hiên nhà.
祖父一家一向重视读书雅趣与礼仪。【】Gia đình ông nội luôn coi trọng cầm thư và lễ nghĩa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cầm thư (Noun)

Danh từ + cầm thư
Kết hợp từ của cầm thư
Collocation
Ví dụ

文人雅士的生活

cuộc sống cầm thư

他选择了文人雅士的生活,远离名利。

Ông ấy chọn cuộc sống cầm thư, xa lánh danh lợi.

文人的雅致生活

nếp cầm thư

他家几代人都保持着文人的雅致生活。

Nhà ông giữ nếp cầm thư từ bao đời.

文人雅趣

thú cầm thư

他痴迷于文人雅趣,如琴、书和诗。

Ông say mê thú cầm thư như đàn, sách và thơ.

以文墨为伴的一生

đời cầm thư

这位老先生在乡间一生以文墨为伴。

Cụ đồ đã trọn đời cầm thư nơi làng quê.