Anh - Việt

Bản dịch của từ Cảm thức trong tiếng Trung

cảm thức

Danh từ

cảm thức (Danh từ)

Nghĩa 01 · Sự cảm nhận hoặc nhận thức mang tính trực giác về một sự vật, vấn đề hoặc trạng thái.

对事物、问题或状态的直觉感受或认识。

Sự cảm nhận hoặc nhận thức mang tính trực giác về một sự vật, vấn đề hoặc trạng thái.

Ví dụ
这部电影唤起了年轻人的孤独感。【】Bộ phim gợi lên cảm thức cô đơn ở người trẻ.
她有很强的正义感。【】Cô ấy có cảm thức sâu sắc về công lý.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cảm thức (Noun)

cảm thức + Giới từcảm thức + Tính từcảm thức + Động từ
Kết hợp từ của cảm thức
Collocation
Ví dụ

时间感

cảm thức về thời gian

这部小说营造出一种时间缓慢流逝的感觉。

Cuốn tiểu thuyết tạo ra một cảm thức về thời gian rất chậm.

空间感

cảm thức về không gian

大窗户让房间显得更有空间感。

Căn phòng có cửa sổ lớn nên tạo cảm thức về không gian rộng rãi.

美感

cảm thức về cái đẹp

艺术有助于儿童培养美感。

Nghệ thuật giúp trẻ phát triển cảm thức về cái đẹp.

Video ngữ cảnh