Anh - Việt

Bản dịch của từ Cam tích trong tiếng Trung

cam tích

Danh từ

cam tích (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bệnh suy dinh dưỡng ở trẻ em do tiêu hoá kém hoặc giun gây ra, khiến bụng ỏng và người gầy còm.

一种儿童营养不良病,因消化不良或寄生虫引起,腹部胀大、身体消瘦。

Bệnh suy dinh dưỡng ở trẻ em do tiêu hoá kém hoặc giun gây ra, khiến bụng ỏng và người gầy còm.

Ví dụ
医生说这个幼儿因消化不良和营养不足而患有消瘦症。【】Bác sĩ nói bé bị cam tích vì tiêu hoá kém và ăn uống thiếu chất.
许多贫困地区的儿童因长期营养不足而患有疳积。【】Nhiều trẻ ở vùng nghèo bị cam tích do thiếu dinh dưỡng kéo dài.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cam tích (Noun)

Danh từ + cam tíchĐộng từ + cam tích
Kết hợp từ của cam tích
Collocation
Ví dụ

儿童营养不良

bệnh cam tích

长期缺乏食物的幼儿中常见儿童营养不良。

Bệnh cam tích thường gặp ở trẻ nhỏ bị thiếu ăn kéo dài.

严重消瘦

tình trạng cam tích

这个婴儿处于严重消瘦的状态,身体瘦弱,肚子鼓胀。

Bé đang ở tình trạng cam tích nặng, người gầy còm và bụng ỏng.

Video ngữ cảnh