Anh - Việt
cạm
Danh từ
cạm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ đơn giản dùng để bắt thú vật.
用来诱捕野兽的简易装置。
Dụng cụ đơn giản dùng để bắt thú vật.
Ví dụ
猎人在森林里设下陷阱捕捉野兽。【】Người thợ săn đặt cạm trong rừng để bắt thú.
别从这片草地走过去,那里有陷阱。【】Đừng đi qua bãi cỏ này, có cạm đấy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cạm (Noun)
cạm + Danh từĐộng từ + cạm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
陷阱 cạm bẫy | 很多学生陷入了拖延的陷阱。 Nhiều sinh viên đã rơi vào cạm bẫy của sự trì hoãn. |