cầm
cầm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nhạc cụ dây cổ, nhất là đàn bảy dây; trong văn chương xưa cũng có thể chỉ đàn nói chung.
古代弦乐器,尤指七弦琴;古文中也可泛指琴瑟。
Nhạc cụ dây cổ, nhất là đàn bảy dây; trong văn chương xưa cũng có thể chỉ đàn nói chung.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cầm (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
古琴声 tiếng đàn cầm | 安静的房间里轻轻响起了古琴声。 Tiếng đàn cầm vang lên nhẹ nhàng trong căn phòng yên tĩnh. |
cầm (Động từ)
Nghĩa 01 · Giữ, xách hoặc nhận một vật bằng tay.
用手拿着、提着或接过某物。
Giữ, xách hoặc nhận một vật bằng tay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nắm và điều khiển, chỉ huy hoặc dẫn dắt một việc hay một nhóm người.
负责指挥、带领或操控人和事物。
Nắm và điều khiển, chỉ huy hoặc dẫn dắt một việc hay một nhóm người.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Đưa tài sản có giá trị làm vật bảo đảm để vay tiền.
把贵重财物抵押或典当来借钱。
Đưa tài sản có giá trị làm vật bảo đảm để vay tiền.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Làm cho máu ngừng chảy ra khỏi vết thương.
使伤口流出的血停止。
Làm cho máu ngừng chảy ra khỏi vết thương.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · Cố nén cảm xúc hoặc tự kiềm chế, không để bộc lộ hay hành động theo cảm xúc.
忍住情绪或克制自己,不让情绪表现出来。
Cố nén cảm xúc hoặc tự kiềm chế, không để bộc lộ hay hành động theo cảm xúc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cầm (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
掌权 cầm quyền | 这个政党已经掌权多年。 Đảng này đã cầm quyền trong nhiều năm. |
掌舵 cầm lái | 司机累了以后,兰接手掌舵。 Sau khi tài xế mệt, chị Lan cầm lái thay anh ấy. |
给伤口止血 cầm máu vết thương | 用干净的布给伤口止血。 Dùng khăn sạch để cầm máu vết thương. |
克制自己 cầm lòng | 看到那个场景时,我无法克制自己。 Tôi không cầm lòng được khi nhìn thấy cảnh đó. |
带着伞 cầm ô | 你应该带着伞,因为可能会下雨。 Bạn nên cầm ô vì trời có thể mưa. |