Anh - Việt

Bản dịch của từ Cầm trong tiếng Trung

cầm

Danh từĐộng từ

cầm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nhạc cụ dây cổ, nhất là đàn bảy dây; trong văn chương xưa cũng có thể chỉ đàn nói chung.

古代弦乐器,尤指七弦琴;古文中也可泛指琴瑟。

Nhạc cụ dây cổ, nhất là đàn bảy dây; trong văn chương xưa cũng có thể chỉ đàn nói chung.

Ví dụ
在古诗中,琴声常常让人想起悲伤。【】Trong thơ cổ, tiếng cầm thường gợi nỗi buồn.
画中有一位女孩在窗边弹琴。【】Bức tranh vẽ một cô gái đang gảy cầm bên cửa sổ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cầm (Noun)

Danh từ + cầmcầm … Từ đi kèmcầm … Động từ
Kết hợp từ của cầm
Collocation
Ví dụ

古琴声

tiếng đàn cầm

安静的房间里轻轻响起了古琴声。

Tiếng đàn cầm vang lên nhẹ nhàng trong căn phòng yên tĩnh.

cầm (Động từ)

Nghĩa 01 · Giữ, xách hoặc nhận một vật bằng tay.

用手拿着、提着或接过某物。

Giữ, xách hoặc nhận một vật bằng tay.

Ví dụ
请你用双手小心拿着这个杯子。【】Em cầm chiếc cốc này cẩn thận nhé.
你能帮我提一下这个袋子吗?【】Bạn cầm hộ tôi túi đồ này được không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Nắm và điều khiển, chỉ huy hoặc dẫn dắt một việc hay một nhóm người.

负责指挥、带领或操控人和事物。

Nắm và điều khiển, chỉ huy hoặc dẫn dắt một việc hay một nhóm người.

Ví dụ
将军在决定性的战斗中指挥军队。【】Vị tướng cầm quân trong trận đánh quyết định.
他掌舵让船通过狭窄的河段。【】Anh ấy cầm lái thuyền qua đoạn sông hẹp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Đưa tài sản có giá trị làm vật bảo đảm để vay tiền.

把贵重财物抵押或典当来借钱。

Đưa tài sản có giá trị làm vật bảo đảm để vay tiền.

Ví dụ
他不得不典当手表来付房租。【】Anh ấy phải cầm đồng hồ để trả tiền nhà.
她把摩托车抵押出去,借一笔急用钱。【】Cô ấy cầm xe máy để vay tiền gấp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Làm cho máu ngừng chảy ra khỏi vết thương.

使伤口流出的血停止。

Làm cho máu ngừng chảy ra khỏi vết thương.

Ví dụ
护士迅速为病人止血。【】Y tá nhanh chóng cầm máu cho bệnh nhân.
请立刻用干净的布止血。【】Hãy dùng khăn sạch để cầm máu ngay lập tức.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 05 · Cố nén cảm xúc hoặc tự kiềm chế, không để bộc lộ hay hành động theo cảm xúc.

忍住情绪或克制自己,不让情绪表现出来。

Cố nén cảm xúc hoặc tự kiềm chế, không để bộc lộ hay hành động theo cảm xúc.

Ví dụ
听到这个坏消息时,她努力忍住眼泪。【】Cô ấy cố cầm nước mắt khi nghe tin buồn.
你得克制自己,别再给她打电话了。【】Anh phải cầm lòng, đừng gọi cho cô ấy nữa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cầm (Verb)

cầm + Danh từ
Kết hợp từ của cầm
Collocation
Ví dụ

掌权

cầm quyền

这个政党已经掌权多年。

Đảng này đã cầm quyền trong nhiều năm.

掌舵

cầm lái

司机累了以后,兰接手掌舵。

Sau khi tài xế mệt, chị Lan cầm lái thay anh ấy.

给伤口止血

cầm máu vết thương

用干净的布给伤口止血。

Dùng khăn sạch để cầm máu vết thương.

克制自己

cầm lòng

看到那个场景时,我无法克制自己。

Tôi không cầm lòng được khi nhìn thấy cảnh đó.

带着伞

cầm ô

你应该带着伞,因为可能会下雨。

Bạn nên cầm ô vì trời có thể mưa.

Video ngữ cảnh