Anh - Việt

Bản dịch của từ Cẩm trong tiếng Trung

cẩm

Danh từTính từ

cẩm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại củ có ruột màu tím, thường dùng để nấu chè, nấu canh hoặc thổi xôi.

一种果肉呈紫色的块茎,常用于煮甜品、煮汤或蒸糯米饭。

Loại củ có ruột màu tím, thường dùng để nấu chè, nấu canh hoặc thổi xôi.

Ví dụ
妈妈煮紫山药当点心吃。【】Mẹ luộc cẩm để ăn với đường.
用排骨煮的紫山药汤很甜。【】Canh cẩm nấu với xương ăn rất ngọt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Cảnh sát trưởng người Pháp, thời Pháp thuộc ở Việt Nam.

法国殖民时期越南的法国警察局长。

Cảnh sát trưởng người Pháp, thời Pháp thuộc ở Việt Nam.

Ví dụ
过去法国警察局长管理着整个街区。【】Ông cẩm ngày xưa quản lý cả khu phố này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cẩm (Noun)

Danh từ + cẩm
Kết hợp từ của cẩm
Collocation
Ví dụ

紫山药

củ cẩm

媽媽煮紫山藥做甜點。

Mẹ luộc củ cẩm để làm chè.

cẩm (Tính từ)

Nghĩa 01 · Thuộc loại gạo tím sẫm, khi nấu chín có màu tím đậm.

指紫黑色的糯米,煮熟后呈紫色。

Thuộc loại gạo tím sẫm, khi nấu chín có màu tím đậm.

Ví dụ
这个村子以紫米糯米饭闻名。【】Làng này nổi tiếng với món xôi cẩm.
外婆为全家煮了紫米羹。【】Bà ngoại nấu chè cẩm cho cả nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cẩm (Adjective)

Danh từ + cẩm
Kết hợp từ của cẩm
Collocation
Ví dụ

黑米

gạo cẩm

我家喜歡吃黑米飯,因為它很有營養。

Gia đình tôi thích ăn cơm từ gạo cẩm vì bổ dưỡng.

黑糯米

nếp cẩm

外婆用黑糯米煮甜湯。

Bà ngoại dùng nếp cẩm để nấu chè.

黑米糯飯

xôi cẩm

今天早上我在市場買了一包黑米糯飯。

Sáng nay tôi mua một gói xôi cẩm ở chợ.

黑米甜湯

chè cẩm

夏天的下午,全家人喜歡喝冰黑米甜湯。

Chiều hè, cả nhà thích uống chè cẩm đá.

Video ngữ cảnh