Anh - Việt
cam
Danh từĐộng từ
cam (Danh từ)
Nghĩa 01 · cây ăn quả, hoa màu trắng, quả tròn, có múi, nhiều nước, bé hơn quả bưởi, khi chín thường có màu vàng đỏ, vị ngọt hoặc chua
橙子 — 一种圆形、多汁的柑橘类水果,成熟时通常为橙色或红黄色,味道甜或酸。
cây ăn quả, hoa màu trắng, quả tròn, có múi, nhiều nước, bé hơn quả bưởi, khi chín thường có màu vàng đỏ, vị ngọt hoặc chua
Ví dụ
在河内的社会博览会上,橙子果汁吸引了三百名学生。【】Tại hội chợ xã hội ở Hà Nội, nước cam thu hút 300 sinh viên.
在社区聚会上,橙子不是最受欢迎的水果。【】Tại cuộc họp cộng đồng của Maria, cam không phải là loại quả được thích nhất.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · tên gọi chung một số bệnh dai dẳng ở trẻ em, thường do suy dinh dưỡng sinh ra
儿童慢性疾病
tên gọi chung một số bệnh dai dẳng ở trẻ em, thường do suy dinh dưỡng sinh ra
Ví dụ
在老挝农村,儿童长期营养不良后会患上营养不良症。【】Ở nông thôn Lào, trẻ em mắc bệnh cam sau nhiều năm thiếu dinh dưỡng.
专家告诉雅思考生,营养不良症不是由漏吃一顿饭引起的。【】Chuyên gia nói với thí sinh kỳ thi tiếng Anh rằng bệnh cam không do bỏ một bữa ăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · chi tiết máy có thể làm chi tiết máy khác chuyển động qua lại theo quy luật nhất định, nhờ hình dạng đặc biệt của mặt tiếp xúc của nó
凸轮:一种特殊形状的机器零件,能使其他零件按特定规律运动。
chi tiết máy có thể làm chi tiết máy khác chuyển động qua lại theo quy luật nhất định, nhờ hình dạng đặc biệt của mặt tiếp xúc của nó
Ví dụ
2024年,玛丽亚的轮椅升降机使用凸轮,使座椅平稳升起。【】Năm 2024, thang nâng xe lăn của Maria dùng một vấu cam để nâng ghế nhẹ nhàng.
约翰的社区印刷机在2023年没有凸轮,因此送料器移动不均匀。【】Máy in cộng đồng của John năm 2023 không có vấu cam, nên bộ phận cấp giấy chuyển động không đều.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
cam (Động từ)
Nghĩa 01 · cảm thấy có thể bằng lòng làm hoặc chấp nhận việc gì đó
愿意
cảm thấy có thể bằng lòng làm hoặc chấp nhận việc gì đó
Ví dụ
在社会调查中,Cam 同意参加关于社区志愿服务的访谈。【】Trong một cuộc khảo sát xã hội, Cam đồng ý tham gia phỏng vấn về hoạt động tình nguyện cộng đồng.
Cam 不愿接受学校关于减少社交媒体使用的建议。【】Cam không sẵn lòng chấp nhận lời khuyên của trường về việc giảm sử dụng mạng xã hội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa