Anh - Việt

Bản dịch của từ Càm trong tiếng Trung

càm

Động từ

càm (Động từ)

Nghĩa 01 · Ngậm con bằng miệng để mang đi, thường nói về một số loài vật.

用嘴叼着幼崽搬运,常指某些动物。

Ngậm con bằng miệng để mang đi, thường nói về một số loài vật.

Ví dụ
母猫把小猫叼到更安全的地方。【】Mèo mẹ càm con đến chỗ kín hơn.
母狗把小狗叼到新窝里。【】Chó mẹ càm chó con sang ổ mới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của càm (Verb)

càm + Danh từ
Kết hợp từ của càm
Collocation
Ví dụ

叼着幼崽

càm con

母狗把幼崽叼回窝里。

Con chó mẹ càm con về ổ.