Anh - Việt
cấm tiệt
Động từ
cấm tiệt (Động từ)
Nghĩa 01 · Cấm hẳn, không cho phép dưới bất kỳ hình thức nào.
完全禁止,绝对不允许。
Cấm hẳn, không cho phép dưới bất kỳ hình thức nào.
Ví dụ
学校在上课期间完全禁止使用手机。【】Trường học cấm tiệt việc dùng điện thoại trong giờ học.
父母完全禁止我晚上玩游戏。【】Bố mẹ cấm tiệt con chơi game vào buổi tối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cấm tiệt (Verb)
cấm tiệt + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
禁止一切形式的歧视 cấm tiệt mọi hình thức phân biệt đối xử | 新法律禁止职场中的一切歧视行为。 Luật mới cấm tiệt mọi hình thức phân biệt đối xử tại nơi làm việc. |
彻底禁止猎捕野生动物 cấm tiệt săn bắt động vật hoang dã | 许多国家已经彻底禁止猎捕野生动物。 Nhiều quốc gia đã cấm tiệt săn bắt động vật hoang dã. |
禁止烟草广告 cấm tiệt quảng cáo thuốc lá | 政府已禁止在电视上做烟草广告。 Chính phủ đã cấm tiệt quảng cáo thuốc lá trên truyền hình. |
彻底禁用一次性塑料袋 cấm tiệt túi nhựa dùng một lần | 这座城市从下个月起彻底禁用一次性塑料袋。 Thành phố vừa cấm tiệt túi nhựa dùng một lần từ tháng sau. |
彻底禁止吸烟 cấm tiệt việc hút thuốc | 許多學校已全面禁止校園內吸煙。 Nhiều trường học đã cấm tiệt việc hút thuốc trong khuôn viên. |