Anh - Việt
cảm tình
Danh từ
cảm tình (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tình cảm yêu mến hoặc thiện cảm dành cho một người hay sự việc.
对人或事物的喜爱和好感。
Tình cảm yêu mến hoặc thiện cảm dành cho một người hay sự việc.
Ví dụ
我第一次见到她就对她有好感。【】Tôi có cảm tình với cô ấy ngay từ lần đầu gặp.
他的真诚赢得了大家的喜爱。【】Sự chân thành của anh ấy đã chiếm được cảm tình của mọi người.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cảm tình (Noun)
cảm tình + Danh từcảm tình + Tính từcảm tình … Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
公众的好感 cảm tình của công chúng | 这部电影很快赢得了公众的好感。 Bộ phim nhanh chóng nhận được cảm tình của công chúng. |