Anh - Việt
cảm tính
Danh từ
cảm tính (Danh từ)
Nghĩa 01 · giai đoạn đầu của nhận thức, dựa trên cảm giác, chưa nắm được bản chất và quy luật của sự vật
感知阶段,基于感受的理解
giai đoạn đầu của nhận thức, dựa trên cảm giác, chưa nắm được bản chất và quy luật của sự vật
Ví dụ
婴儿在感觉阶段学习社会规则。【】Trẻ em học quy tắc xã hội trong giai đoạn cảm tính.
他不在直觉阶段做决定。【】Anh ấy không quyết định trong giai đoạn cảm tính.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa